50 Bộ Thủ Tiếng Trung

50 Bộ Thủ Cần Thiết Tiếng Trung

🔑 Chìa khóa vàng để hiểu 80% chữ Hán thường gặp

Bộ thủ gốc Biến thể Ví dụ Tên bộ thủ 1 🟢 Bộ thủ 1 nét - Cơ bản nhất 一

Nhất (yī)

Số một, khởi đầu 三 (sān - ba) 上 (shàng - lên) 下 (xià - xuống) 丨

Cổn (gǔn)

Nét thẳng đứng 中 (zhōng - giữa) 本 (běn - gốc) 2 🟢 Bộ thủ 2 nét - Thường gặp 人

Nhân (rén)

Con người Biến thể: 亻 (bên trái) 单人旁 (dānrénpáng) 休 (xiū - nghỉ) 他 (tā - anh ấy) 你 (nǐ - bạn) 刀

Đao (dāo)

Con dao, vũ khí Biến thể: 刂 (bên phải) 立刀旁 (lìdāopáng) 切 (qiē - cắt) 分 (fēn - chia) 力

Lực (lì)

Sức mạnh 动 (dòng - động) 努 (nǔ - nỗ lực) 加 (jiā - thêm) 八

Bát (bā)

Số tám, phân tách 八 (bā - tám) 分 (fēn - phân) 公 (gōng - công) 冫

Băng (bīng)

Băng lạnh 冷 (lěng - lạnh) 冻 (dòng - đông) 冰 (bīng - băng) 十

Thập (shí)

Số mười 十 (shí - mười) 千 (qiān - nghìn) 南 (nán - nam) 又

Hựu (yòu)

Lại nữa 又 (yòu - lại) 友 (yǒu - bạn) 取 (qǔ - lấy) 3 🟡 Bộ thủ 3 nét - Quan trọng 口

Khẩu (kǒu)

Cái miệng 吃 (chī - ăn) 喝 (hē - uống) 说 (shuō - nói) 土

Thổ (tǔ)

Đất 地 (dì - đất) 城 (chéng - thành) 坏 (huài - hỏng) 女

Nữ (nǚ)

Phụ nữ 好 (hǎo - tốt) 她 (tā - cô ấy) 妈 (mā - mẹ) 子

Tử (zǐ)

Con cái 子 (zǐ - con) 学 (xué - học) 字 (zì - chữ) 宀

Miên (mián)

Mái nhà 宝盖头 (bǎogàitóu) 家 (jiā - nhà) 宝 (bǎo - báu) 安 (ān - an) 小

Tiểu (xiǎo)

Nhỏ bé 小 (xiǎo - nhỏ) 少 (shǎo - ít) 尖 (jiān - nhọn) 山

Sơn (shān)

Núi non 山 (shān - núi) 岩 (yán - đá) 峰 (fēng - đỉnh) 工

Công (gōng)

Người thợ 工 (gōng - công) 左 (zuǒ - trái) 巧 (qiǎo - khéo) 大

Đại (dà)

To lớn 大 (dà - lớn) 天 (tiān - trời) 太 (tài - quá) 弓

Cung (gōng)

Cái cung 弓 (gōng - cung) 弯 (wān - cong) 强 (qiáng - mạnh) 4 🟡 Bộ thủ 4 nét - Rất phổ biến 心

Tâm (xīn)

Trái tim, tâm trí Biến thể: 忄 (bên trái), ⺗ (bên dưới) 竖心旁 (shùxīnpáng) 想 (xiǎng - nghĩ) 情 (qíng - tình) 爱 (ài - yêu) 手

Thủ (shǒu)

Bàn tay Biến thể: 扌 (bên trái) 提手旁 (tíshǒupáng) 打 (dǎ - đánh) 拿 (ná - cầm) 推 (tuī - đẩy) 日

Nhật (rì)

Mặt trời, ngày 明 (míng - sáng) 时 (shí - thời) 早 (zǎo - sớm) 月

Nguyệt (yuè)

Mặt trăng, tháng 明 (míng - sáng) 期 (qī - kỳ) 服 (fú - phục) 木

Mộc (mù)

Cây cối, gỗ 林 (lín - rừng) 树 (shù - cây) 桌 (zhuō - bàn) 水

Thủy (shuǐ)

Nước Biến thể: 氵 (bên trái) 三点水 (sāndiǎnshuǐ) 河 (hé - sông) 海 (hǎi - biển) 洗 (xǐ - rửa) 火

Hỏa (huǒ)

Lửa Biến thể: 灬 (bên dưới) 四点火 (sìdiǎnhuǒ) 热 (rè - nóng) 煮 (zhǔ - nấu) 烧 (shāo - đốt) 犬

Khuyển (quǎn)

Con chó Biến thể: 犭 (bên trái) 反犬旁 (fǎnquǎnpáng) 狗 (gǒu - chó) 猫 (māo - mèo) 狮 (shī - sư tử) 牛

Ngưu (niú)

Con trâu bò Biến thể: 牜 (bên trái) 牛 (niú - bò) 物 (wù - vật) 特 (tè - đặc) 5-6 🔶 Bộ thủ 5-6 nét - Trung bình 玉

Ngọc (yù)

Đá quý Biến thể: 王 (bên trái) 玉 (yù - ngọc) 珠 (zhū - châu) 现 (xiàn - hiện) 田

Điền (tián)

Ruộng đồng 田 (tián - ruộng) 男 (nán - nam) 电 (diàn - điện) 目

Mục (mù)

Con mắt 看 (kàn - nhìn) 眼 (yǎn - mắt) 睡 (shuì - ngủ) 石

Thạch (shí)

Đá 石 (shí - đá) 破 (pò - vỡ) 硬 (yìng - cứng) 禾

Hòa (hé)

Cây lúa 禾 (hé - lúa) 和 (hé - hòa) 秋 (qiū - thu) 立

Lập (lì)

Đứng, thành lập 立 (lì - đứng) 站 (zhàn - đứng) 竞 (jìng - thi đấu) 竹

Trúc (zhú)

Tre trúc 竹字头 (zhúzìtóu) 笔 (bǐ - bút) 笑 (xiào - cười) 算 (suàn - tính) 米

Mễ (mǐ)

Gạo 米 (mǐ - gạo) 粮 (liáng - lương thực) 精 (jīng - tinh) 糸

Mịch (mì)

Sợi tơ Biến thể: 纟 (giản thể) 绞丝旁 (jiǎosīpáng) 红 (hóng - đỏ) 线 (xiàn - dây) 纸 (zhǐ - giấy) 羊

Dương (yáng)

Con dê 羊 (yáng - dê) 美 (měi - đẹp) 群 (qún - đàn) 耳

Nhĩ (ěr)

Tai 耳 (ěr - tai) 听 (tīng - nghe) 聊 (liáo - trò chuyện) 肉

Nhục (ròu)

Thịt Biến thể: 月 (khi làm bộ thủ) 肉 (ròu - thịt) 肥 (féi - béo) 胖 (pàng - béo) 艸

Thảo (cǎo)

Cỏ Biến thể: 艹 (bên trên) 草字头 (cǎozìtóu) 草 (cǎo - cỏ) 花 (huā - hoa) 茶 (chá - trà) 虫

Trùng (chóng)

Sâu bọ 虫 (chóng - sâu) 蛇 (shé - rắn) 蚂 (mǎ - kiến) 衣

Y (yī)

Áo quần Biến thể: 衤 (bên trái) 衣字旁 (yīzìpáng) 衣 (yī - áo) 裤 (kù - quần) 被 (bèi - chăn) 7+ 🔴 Bộ thủ 7+ nét - Nâng cao 言

Ngôn (yán)

Lời nói Biến thể: 讠 (bên trái) 言字旁 (yánzìpáng) 话 (huà - nói) 说 (shuō - nói) 谢 (xiè - cảm ơn) 足

Túc (zú)

Chân, đầy đủ 足 (zú - chân) 跑 (pǎo - chạy) 跳 (tiào - nhảy) 車

Xa (chē)

Xe cộ Biến thể: 车 (giản thể) 车 (chē - xe) 轮 (lún - bánh xe) 辆 (liàng - chiếc) 辵

Xước (chuò)

Bước đi dừng Biến thể: 辶 (bên dưới) 走之底 (zǒuzhīdǐ) 过 (guò - qua) 这 (zhè - này) 还 (hái - còn) 金

Kim (jīn)

Kim loại, vàng Biến thể: 钅 (bên trái, giản thể) 金字旁 (jīnzìpáng) 金 (jīn - vàng) 银 (yín - bạc) 钱 (qián - tiền) 門

Môn (mén)

Cửa Biến thể: 门 (giản thể) 门 (mén - cửa) 间 (jiān - giữa) 问 (wèn - hỏi) 阜

Phụ (fù)

Gò đất Biến thể: 阝 (bên trái - địa hình) 陈 (chén - Trần) 阳 (yáng - dương) 院 (yuàn - viện) 雨

Vũ (yǔ)

Mưa 雨字头 (yǔzìtóu) 雨 (yǔ - mưa) 雪 (xuě - tuyết) 雷 (léi - sấm) 食

Thực (shí)

Ăn uống Biến thể: 饣 (bên trái, giản thể) 食字旁 (shízìpáng) 饭 (fàn - cơm) 饿 (è - đói) 饮 (yǐn - uống)

🎯 Chiến lược học 50 bộ thủ cơ bản

📚 Giai đoạn 1 (Tuần 1-2)

Học thuộc 15 bộ thủ đầu (1-3 nét): 人, 口, 土, 女, 子, 手, 心, 日, 木, 水, 火, v.v.

⚡ Giai đoạn 2 (Tuần 3-4)

Thêm 20 bộ thủ tiếp theo (4-6 nét) và luyện tập nhận biết biến thể

🎯 Giai đoạn 3 (Tuần 5-6)

Hoàn thành 15 bộ thủ cuối (7+ nét) và ôn tập tất cả

💡 Mẹo nhớ lâu

Tạo câu chuyện kết nối các bộ thủ và học kèm từ vựng thực tế

🔥 Với 50 bộ thủ này, bạn sẽ hiểu được 80% chữ Hán thường gặp!
💪 Hãy kiên trì luyện tập mỗi ngày 15-20 phút để đạt hiệu quả tốt nhất!

Cập nhật: 10/10/2026